Dismiss Notice
Chào bạn đã ghé thăm diễn đàn Cộng đồng FIFA Việt Nam! Hãy đăng ký làm thành viên để chém gió cùng mọi người trên chatbox nhé, chỉ 30 giây thôi!

Tutorial Ý nghĩa của các chỉ số cầu thủ trong FIFA 11

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi MMQ, 8/10/10.

  1. MMQ

    MMQ Guest

    Thấy nhiều bạn không hiểu về nghĩa tiếng Anh của mấy chỉ số trong FIFA 11, nên mình lập topic này.
    Với vốn English hiện có và Google dịch thì mình chỉ hiểu và dịch được thế này, các bạn tham khảo:

    Một số từ mình không thể hiểu rõ nghĩa.

    - Attacking: tấn công

    + Crossing: tạt cánh
    + Finishing: dứt điểm
    + Heading acc. : kĩ năng dùng đầu, đánh đầu
    + Short pass: chuyền ngắn
    + Volleys: kĩ năng đá bóng sống (tức là bóng lơ lửng trên không ấy)
    + Weak: tra từ điễn nghĩa là: chân yếu

    - Defending: phòng thủ

    + Marking: kèm người
    + Stand tackle: cướp bóng
    + Slide tackle: xoạc bóng

    - Skill: kĩ năng

    + Dribbling: dẫn bóng, điều khiển bóng.
    + Curve: khả năng làm cong hướng bay của bóng, anh nào có skill này cao có thể thực hiện những quả lái bóng hay những cú sút lá vàng rơi tốt hơn.
    + FK Acc.: sút phạt, đá phạt
    + Long pass: chuyền xa
    + Ball control: kĩ năng điều khiển bóng.

    - Power: sức mạnh

    + Shot power: lực sút bóng
    + Jumping: kĩ năng nhảy (nhảy lên đánh đầu hay đỡ ngực í)
    + Stamina: sức bền
    + Strength: sức mạnh
    + Long shots: sút xa

    - Movements: di chuyển

    + Acceleration: tăng tốc (cầu thủ chạy nhanh dựa vào chỉ số này)
    + Sprint speed: tốc độ dốc bóng (cầu thủ chạy nhanh dựa vào chỉ số này)
    + Agility: nhanh nhẹn
    + Reactions: phản ứng, phản xạ của cầu thủ
    + Balance: thăng bằng

    - Mentality: tâm trạng, tinh thần

    + Aggresssion: tính hiếu chiến, cầu thủ có điểm số này cao sẽ thi đấu quyết liệt hơn.
    +Tactic awareness: tư duy chiến thuật
    + Positioning: vị trí
    + Vision: tầm nhìn
    + Penalties: kĩ năng sút penalty, đá phạt 11 m í.
    + Consistency: độ ổn định, cầu thủ có điểm số này cao sẽ duy trì phong độ tốt hơn.

    - Goalkeeper: thủ môn (mấy chỉ số này chỉ dành cho thủ môn thui)

    + Diving: đổ người (dive) thủ môn có chỉ số này cao sẽ bay lượn như chim :D
    + Handling: kĩ năng sử dụng tay, (bắt bóng, đấm bóng, ...)
    + Kicking: kĩ năng phát bóng
    + 1-On-1: đối mặt cầu thủ khi dẫn bóng gần khung thành
    + Positions: kỹ năng chọn vị trí
    + Reflexes: phản xạ


    Sức bền (Stamina):
    Ảnh hưởng đến khả năng duy trì thể lực của cầu thủ. Thể lực giảm từ từ khi cầu thủ hoạt động trên sân, khi thể lực giảm, nó sẽ kéo theo ảnh hưởng đến các chỉ số khác (ví dụ như Sức khỏe, Bình tĩnh, Sút xa, Dứt điểm,…). Sức bền càng cao, cầu thủ càng duy trì khả năng được lâu, nhất là những phút cuối trận.

    Sức khỏe (Strength):
    Ảnh hưởng đến khả năng nhận bóng sau khi tranh chấp, khả năng nhận bóng khi đang tì và giữ bóng khi đang bị tì. Ảnh hưởng đến vận tốc bay của trái bóng khi Sút, lốp, chuyền, chọc khe, tạt.

    Bình tĩnh (Composure):
    Ảnh hưởng đến tính chính xác khi sút và chuyền, và khả năng chọn vị trí của cầu thủ khi đội bóng tấn công, nhận bóng khi một đường tạt đến, chọn vị trí hợp lí để nhận đường chọc khe. Ảnh hưởng đến trí thông minh nhân tạo, xác suất thành công khi sút penalty và sút phạt. Đặc biệt là sút penalty, cầu thủ bình tĩnh thấp thường có những cú sút vọt xà ngang khó hiểu.

    Sút xa (Long Shots):
    Ảnh hưởng đến tính chính xác và độ hiểm trong những cú sút xa

    Dứt điểm (Finishing):
    Ảnh hưởng xác suất thành bàn sau khi sút.

    Lực sút (Shot Power):
    Ảnh hưởng đến vận tốc của bóng khi thực hiện một cú sút vào khuôn khổ khung thành, bao gồm cả sút phạt và penalty.

    Đá phạt (Free Kicks):
    ảnh hưởng đến khả năng thành bàn khi thực hiện đá phạt, xác suất chuyền/tạt thành công khi đá phạt và phạt góc.

    Tốc độ (Sprint Speed):
    Ảnh hưởng đến tốc độ tối đa của cầu thủ (tốc độ chạy, tốc độ khi rê, tốc độ khi cản phá, tốc độ khi vào vị trí, tốc độ khi thực hiện đường tạt,…)

    Tăng tốc (Acceleration):
    Ảnh hưởng đến khả năng bức tốc, thời gian để từ lúc đứng yên đến lúc đạt vận tốc tốc đa. Ảnh hưởng đến tốc độ bóng khi chuyền, lốp, tạt trong lúc đang chạy.

    Rê bóng: (Dribbling)
    Ảnh hưởng đến khả năng cầm bóng mà không bị mất, xác suất thành công khi thực hiện một skill rê bóng.

    Chuyền dài (Long passing):
    ảnh hưởng đến tính chính xác khi thực hiện đường chuyền dài (không bao gồm chọc khe)

    Tạt bóng (Crossing):

    ảnh hưởng đến tính chính xác khi tạt, bao gồm cả tạt thường, tạt sệt và tạt nhanh.

    Chuyền ngắn (Short Passing):
    ảnh hưởng đến tính chính xác khi chuyền ngắn và chọc khe.

    Phản ứng (Reactions):
    Ảnh hưởng đến khả năng phản ứng với tình huống khi chuyền, sút, cản phá, khả năng phản ứng ngay lập tức khi chỉ số này càng cao. Ngoài ra, nó còn ảnh hưởng đến khả năng trở lại vị trí sau khi tham gia tình huống (rất cần với hậu vệ).

    Kiểm soát bóng (Ball Control):
    Ảnh hưởng đến xác suất thành công khi rê bóng (trong lúc tấn công), xác suất khi cản phá, đánh chặn (trong phòng ngự).

    Cản phá (Tackling):
    Ảnh hưởng đến xác suất thành công khi cản phá, kể cả cản phá thông thường và xoạc bóng.

    Kèm người (Marking):
    ảnh hưởng đến khả năng kèm người trong lúc đá phạt, phạt góc, hỗ trợ cản phá, đánh chặn. Ảnh hưởng đến khả năng giữ khoảng cách thật gần với tiền đạo đối phương và thực hiện chiến thuật man-marking của người chơi cài đặt lúc chuẩn bị vào trận đấu.

    Đánh đầu (Heading):
    Ảnh hưởng đến tính chính xác khi đánh đầu, xác suất thực hiện được cú đánh đầu khi 2 cầu thủ cùng nhảy lên tranh bóng.

    Xông xáo (Aggression):
    ảnh hưởng đến khả năng thường xuyên tham gia cản phá. Chỉ số này càng cao, cầu thủ càng nhiệt tình tranh chấp. Với thủ môn, nó sẽ làm thủ môn tiến lên khép góc trước khi bay nguời thay vì đứng yên tại chỗ.

    Bắt bóng (Handling):
    ảnh hưởng đến khả năng bắt hoặc đỡ một cú sút. Nếu chỉ số này thấp, thủ môn sẽ thường xuyên vụng về khi bắt bóng hơn (đẻ trứng).

    Phản xạ (Reflexes):
    Với thủ môn, nó ảnh hưởng đến khả năng phản xạ với tình huống sút, chuyền, tạt (chọc khe trước mặt thủ môn sẽ bị tóm gọn, tuy nhiên khi đá với Com, chọc khe trước mặt thủ môn rất dễ, thủ môn thường đứng nhìn), khả năng dự đoán cú sút.

    Bay người (Diving):
    ảnh hưởng đến khả năng giữ gôn, bao gồm cả bắt penalty. Đương nhiên nó sẽ vô tác dụng nếu người chơi không điều khiển thủ môn khi bắt penalty.

    Vị trí (Positioning):
    ảnh hưởng khả năng chọn vị trí để cản phá hoặc cướp bóng trong chân tiền đạo đối phương.

    Edited.
     
  2. Tyro

    Tyro Guest

    - Attacking: tấn công

    + Crossing: tạt cánh
    + Finishing: dứt điểm
    + Heading acc. : kĩ năng dùng đầu, đánh đầu
    + Short pass: chuyền ngắn
    + Volleys: kĩ năng đá bóng sống (tức là bóng lơ lửng trên không ấy)
    + Weak: tra từ điễn nghĩa là: chân yếu

    - Defending: phòng thủ

    + Marking: kèm người
    + Stand tackle: cướp bóng
    + Slide tackle: xoạc bóng

    - Skill: kĩ năng

    + Dribbling: dẫn bóng, điều khiển bóng.
    + Curve: khả năng làm cong hướng bay của bóng, anh nào có skill này cao có thể thực hiện những quả lái bóng hay những cú sút lá vàng rơi tốt hơn.
    + FK Acc.: sút phạt, đá phạt
    + Long pass: chuyền xa
    + Ball control: kĩ năng điều khiển bóng.

    - Power: sức mạnh

    + Shot power: lực sút bóng
    + Jumping: kĩ năng nhảy (nhảy lên đánh đầu hay đỡ ngực í)
    + Stamina: sức bền
    + Strength: sức mạnh
    + Long shots: sút xa

    - Movements: di chuyển

    + Acceleration: tăng tốc (cầu thủ chạy nhanh dựa vào chỉ số này)
    + Sprint speed: tốc độ dốc bóng (cầu thủ chạy nhanh dựa vào chỉ số này)
    + Agility: nhanh nhẹn
    + Reactions: phản ứng, phản xạ của cầu thủ
    + Balance: thăng bằng

    - Mentality: tâm trạng, tinh thần

    + Aggresssion: tính hiếu chiến, cầu thủ có điểm số này cao sẽ thi đấu quyết liệt hơn.
    + Tact. Aware: Tactic awareness: tư duy chiến thuật
    + Positioning: vị trí
    + Vision: tầm nhìn
    + Penalties: kĩ năng sút penalty, đá phạt 11 m í.
    + Consistency: độ ổn định, cầu thủ có điểm số này cao sẽ duy trì phong độ tốt hơn.

    - Goalkeeper: thủ môn (mấy chỉ số này chỉ dành cho thủ môn thui)

    + Diving: đổ người (dive) thủ môn có chỉ số này cao sẽ bay lượn như chim :D
    + Handling: kĩ năng sử dụng tay, (bắt bóng, đấm bóng, ...)
    + Kicking: kĩ năng phát bóng
    + 1-On-1: đối mặt cầu thủ khi dẫn bóng gần khung thành
    + Positions: kỹ năng chọn vị trí
    + Reflexes: phản xạ
     
  3. MMQ

    MMQ Guest

    Thanks Tyro đã sữa giúp mình.
     
  4. hieuduc2807

    hieuduc2807 Guest

    Theo mình nghĩ chắc Weak là chân không thuận, vi chân không thuận thì yếu ^^!
     
  5. hacklovesss

    hacklovesss Member

    Tham gia:
    16/9/10
    Bài viết:
    24
    Đã được thích:
    0
    Hay quá
     
  6. chicharito

    chicharito Guest

    cko em hoi~ nut' rs de^~ xem cki~ so^' ca^u` tku~ la` o*~ cko^~ nao` va^z!!!!!!!!
     
  7. h0lykn19ht

    h0lykn19ht Administrator

    Tham gia:
    25/8/10
    Bài viết:
    5,965
    Đã được thích:
    2,834
    Bạn ấn analog phải xuống.
    Từ sau nên viết có dấu nha bạn. :)
     
  8. cinque

    cinque Guest

    Theo mình thì các bạn đá nhiều rồi quen các cầu thủ thôi, attributes nhiều khi cug ko quan trọng bằn việc hiểu dc cầu thủ mình dag điều khiển là ntn..vd như mấy ông chelsea chỉ số j cug cao đều ma quặt bóng cứng đơ...dẻo nhất trong cái squad mình hay đá là zhirkov, chỉ số rất bt. Quan trọng là dùng ct nào để hợp vs kiểu đá của mình thôi...
     
  9. kasnguyen

    kasnguyen Guest

    Cho mình hỏi là tại sao 2 cầu thủ chung vị trí nhưng nhiều khi vào chung 1 vị trị thì 1 sẽ bị giảm chỉ số thế? Có nghĩa là thay 1 cầu thủ khác vào vị trí đó mà vị trí sợ trường y chang nhau ?
     
  10. MMQ

    MMQ Guest

    Cái này mình cũng chả biết nữa, ba hồi lên ba hồi giảm.